ca kịch

- dt. Kịch hát, phân biệt với kịch nói: vở ca kịch ca kịch dân tộc.


thể loại kịch vừa dùng lời ca vừa đối thoại vừa dùng các phương tiện âm nhạc, múa hát như nhạc kịch, kịch hát dân tộc, ca kịch cải biên, chèo, tuồng.


hd. Kịch phổ nhạc có vũ, xen lẫn nhiều nhạc khúc riêng biệt.

ca kịch

ca kịch
  • noun
    • Opera, operetta
      • đoàn ca kịch: an opera company, an operetta company
      • ca kịch dân tộc: national operas

Lĩnh vực: xây dựng
 musical